TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宾得

Bīndé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 賓得

Âm Hán Việt TÂN ĐẮC

宾得 nghĩa là Pentax, công ty quang học Nhật Bản.

Nghĩa của 宾得

Bīndé

TÂN ĐẮCphồn thể 賓得tên riêng
  1. Pentax, công ty quang học Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

宾得 nghĩa là gì?

宾得 (bīndé) nghĩa là Pentax, công ty quang học Nhật Bản.

宾得 đọc thế nào?

宾得 đọc là Bīndé (pinyin).

Âm Hán Việt của 宾得 là gì?

Âm Hán Việt của 宾得 là "tân đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.