TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宿分

sùfèn giọng máy của trình duyệt

宿分 nghĩa là Mối quan hệ tiền định.

Nghĩa của 宿分

sùfèn

  1. Mối quan hệ tiền định

Câu hỏi thường gặp

宿分 nghĩa là gì?

宿分 (sùfèn) nghĩa là Mối quan hệ tiền định.

宿分 đọc thế nào?

宿分 đọc là sùfèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.