宿分
giọng máy của trình duyệt
宿分 nghĩa là Mối quan hệ tiền định.
Nghĩa của 宿分
sùfèn
- Mối quan hệ tiền định
Câu hỏi thường gặp
宿分 nghĩa là gì?
宿分 (sùfèn) nghĩa là Mối quan hệ tiền định.
宿分 đọc thế nào?
宿分 đọc là sùfèn (pinyin).
宿分 nghĩa là Mối quan hệ tiền định.
宿分 (sùfèn) nghĩa là Mối quan hệ tiền định.
宿分 đọc là sùfèn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.