TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宿务

Sùwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宿務

Âm Hán Việt TÚC VỤ

宿务 nghĩa là Cebu (tỉnh của Philippines).

Nghĩa của 宿务

Sùwù

TÚC VỤTên riêngphồn thể 宿務tên riêng
  1. Cebu (tỉnh của Philippines)

Câu hỏi thường gặp

宿务 nghĩa là gì?

宿务 (sùwù) nghĩa là Cebu (tỉnh của Philippines).

宿务 đọc thế nào?

宿务 đọc là Sùwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 宿务 là gì?

Âm Hán Việt của 宿务 là "túc vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.