宿务语 nghĩa là Tiếng Cebuano (còn gọi là Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines.
Nghĩa của 宿务语
Sùwùyǔ
TÚC VỤ NGỮDanh từphồn thể 宿務語tên riêng
Tiếng Cebuano (còn gọi là Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines
Câu hỏi thường gặp
宿务语 nghĩa là gì?
宿务语 (sùwùyǔ) nghĩa là Tiếng Cebuano (còn gọi là Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines.
宿务语 đọc thế nào?
宿务语 đọc là Sùwùyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 宿务语 là gì?
Âm Hán Việt của 宿务语 là "túc vụ ngữ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.