TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宿缘

sùyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宿緣

Âm Hán Việt TÚC DUYÊN

宿缘 nghĩa là Mối quan hệ tiền định.

Nghĩa của 宿缘

sùyuán

TÚC DUYÊNDanh từphồn thể 宿緣
  1. Phật giáo Mối quan hệ tiền định

Câu hỏi thường gặp

宿缘 nghĩa là gì?

宿缘 (sùyuán) nghĩa là Mối quan hệ tiền định.

宿缘 đọc thế nào?

宿缘 đọc là sùyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 宿缘 là gì?

Âm Hán Việt của 宿缘 là "túc duyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.