TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寄予

jìyǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÝ DỮ

寄予 nghĩa là đặt lên, bày tỏ, thể hiện.

Nghĩa của 寄予

jìyǔ

KÝ DỮĐộng từ
  1. Đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên
  2. Bày tỏ; thể hiện; trao cho

Thành ngữ có 寄予

Câu hỏi thường gặp

寄予 nghĩa là gì?

寄予 (jìyǔ) nghĩa là đặt lên, bày tỏ, thể hiện.

寄予 đọc thế nào?

寄予 đọc là jìyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 寄予 là gì?

Âm Hán Việt của 寄予 là "ký dữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.