TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寄主

jìzhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÝ CHỦ

寄主 nghĩa là vật chủ.

Nghĩa của 寄主

jìzhǔ

KÝ CHỦDanh từ
  1. Vật chủ (của ký sinh trùng)

Câu hỏi thường gặp

寄主 nghĩa là gì?

寄主 (jìzhǔ) nghĩa là vật chủ.

寄主 đọc thế nào?

寄主 đọc là jìzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 寄主 là gì?

Âm Hán Việt của 寄主 là "ký chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.