寄养 nghĩa là Giao cho ai đó chăm sóc (trẻ, thú cưng, v.v.).
Nghĩa của 寄养
jìyǎng
KÝ DƯỠNGĐộng từphồn thể 寄養
Giao cho ai đó chăm sóc (trẻ, thú cưng, v.v.)
Nuôi dưỡng
Gửi nuôi
Câu hỏi thường gặp
寄养 nghĩa là gì?
寄养 (jìyǎng) nghĩa là Giao cho ai đó chăm sóc (trẻ, thú cưng, v.v.).
寄养 đọc thế nào?
寄养 đọc là jìyǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 寄养 là gì?
Âm Hán Việt của 寄养 là "ký dưỡng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.