寄出
giọng máy của trình duyệt
寄出 nghĩa là gửi thư, gửi qua bưu điện.
Nghĩa của 寄出
jìchū
KÝ XUẤT- Gửi thư; gửi qua bưu điện
Câu ví dụ với 寄出
- 今天早上我祖母寄出了这封信。 Bà tôi đã gửi thư sáng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335516
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
寄出 nghĩa là gì?
寄出 (jìchū) nghĩa là gửi thư, gửi qua bưu điện.
寄出 đọc thế nào?
寄出 đọc là jìchū (pinyin).
Âm Hán Việt của 寄出 là gì?
Âm Hán Việt của 寄出 là "ký xuất".