TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寄出

jìchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÝ XUẤT

寄出 nghĩa là gửi thư, gửi qua bưu điện.

Nghĩa của 寄出

jìchū

KÝ XUẤT
  1. Gửi thư; gửi qua bưu điện

Câu ví dụ với 寄出

  • 今天早上我祖母寄出了这封信。 Bà tôi đã gửi thư sáng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335516

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

寄出 nghĩa là gì?

寄出 (jìchū) nghĩa là gửi thư, gửi qua bưu điện.

寄出 đọc thế nào?

寄出 đọc là jìchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 寄出 là gì?

Âm Hán Việt của 寄出 là "ký xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.