TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寄怀

jìhuái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寄懷

Âm Hán Việt KÝ HOÀI

寄怀 nghĩa là Cảm xúc thể hiện trong viết lách.

Nghĩa của 寄怀

jìhuái

KÝ HOÀIphồn thể 寄懷
  1. Cảm xúc thể hiện trong viết lách

Câu hỏi thường gặp

寄怀 nghĩa là gì?

寄怀 (jìhuái) nghĩa là Cảm xúc thể hiện trong viết lách.

寄怀 đọc thế nào?

寄怀 đọc là jìhuái (pinyin).

Âm Hán Việt của 寄怀 là gì?

Âm Hán Việt của 寄怀 là "ký hoài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.