TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寄托

jìtuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寄託

Âm Hán Việt KÝ THÁC

寄托 nghĩa là giao phó, đặt vào.

Nghĩa của 寄托

jìtuō

KÝ THÁCĐộng từphồn thể 寄託
  1. Giao phó (cho ai đó)
  2. Đặt (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào
  3. Một điều gì đó mà người ta đầu tư (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寄托

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

寄托 nghĩa là gì?

寄托 (jìtuō) nghĩa là giao phó, đặt vào.

寄托 đọc thế nào?

寄托 đọc là jìtuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 寄托 là gì?

Âm Hán Việt của 寄托 là "ký thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.