TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寄顿

jìdùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寄頓

Âm Hán Việt KÝ ĐỐN

寄顿 nghĩa là gửi giữ an toàn.

Nghĩa của 寄顿

jìdùn

KÝ ĐỐNphồn thể 寄頓
  1. Gửi giữ an toàn
  2. Để lại cái gì đó cho ai đó

Câu hỏi thường gặp

寄顿 nghĩa là gì?

寄顿 (jìdùn) nghĩa là gửi giữ an toàn.

寄顿 đọc thế nào?

寄顿 đọc là jìdùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 寄顿 là gì?

Âm Hán Việt của 寄顿 là "ký đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.