TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寅吃卯粮

yínchīmǎoliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寅吃卯糧

寅吃卯粮 nghĩa là Ăn trước lương thực của năm sau.

Nghĩa của 寅吃卯粮

yínchīmǎoliáng

Cụm từphồn thể 寅吃卯糧
  1. nghĩa đen Ăn trước lương thực của năm sau
  2. Phóng dụ: tiêu vào tiền của tháng sau
  3. Sống cho hiện tại, trả sau

Câu hỏi thường gặp

寅吃卯粮 nghĩa là gì?

寅吃卯粮 (yínchīmǎoliáng) nghĩa là Ăn trước lương thực của năm sau.

寅吃卯粮 đọc thế nào?

寅吃卯粮 đọc là yínchīmǎoliáng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.