TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密会

mìhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 密會

Âm Hán Việt MẬT HỘI

密会 nghĩa là cuộc gặp bí mật, gặp gỡ bí mật.

Nghĩa của 密会

mìhuì

MẬT HỘIĐộng từ, Danh từphồn thể 密會
  1. Cuộc gặp bí mật
  2. Gặp gỡ bí mật

Câu hỏi thường gặp

密会 nghĩa là gì?

密会 (mìhuì) nghĩa là cuộc gặp bí mật, gặp gỡ bí mật.

密会 đọc thế nào?

密会 đọc là mìhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 密会 là gì?

Âm Hán Việt của 密会 là "mật hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.