TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密使

mìshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬT SỨ

密使 nghĩa là Đặc phái viên bí mật.

Nghĩa của 密使

mìshǐ

MẬT SỨDanh từ
  1. Đặc phái viên bí mật

Câu hỏi thường gặp

密使 nghĩa là gì?

密使 (mìshǐ) nghĩa là Đặc phái viên bí mật.

密使 đọc thế nào?

密使 đọc là mìshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 密使 là gì?

Âm Hán Việt của 密使 là "mật sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.