TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密切接触者

mìqièjiēchùzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 密切接觸者

Âm Hán Việt MẬT THIẾT TIẾP XÚC GIẢ

密切接触者 nghĩa là người tiếp xúc gần.

Nghĩa của 密切接触者

mìqièjiēchùzhě

MẬT THIẾT TIẾP XÚC GIẢDanh từphồn thể 密切接觸者
  1. dịch tễ học Người tiếp xúc gần

Câu hỏi thường gặp

密切接触者 nghĩa là gì?

密切接触者 (mìqièjiēchùzhě) nghĩa là người tiếp xúc gần.

密切接触者 đọc thế nào?

密切接触者 đọc là mìqièjiēchùzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 密切接触者 là gì?

Âm Hán Việt của 密切接触者 là "mật thiết tiếp xúc giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.