密切接触者 (mìqièjiēchùzhě) nghĩa là người tiếp xúc gần.
密切接触者 đọc thế nào?
密切接触者 đọc là mìqièjiēchùzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 密切接触者 là gì?
Âm Hán Việt của 密切接触者 là "mật thiết tiếp xúc giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.