TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密切

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mìqiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬT THIẾT

密切 nghĩa là gần gũi, quen thuộc.

Nghĩa của 密切

mìqiè

MẬT THIẾTTính từ, Động từ
  1. Gần gũi
  2. Quen thuộc
  3. Thân mật
  4. liên quan Mật thiết
  5. Thắt chặt quan hệ
  6. Chú ý sát sao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 密切

Đồng nghĩa

Từ ghép có 密切

Câu hỏi thường gặp

密切 nghĩa là gì?

密切 (mìqiè) nghĩa là gần gũi, quen thuộc.

密切 đọc thế nào?

密切 đọc là mìqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 密切 là gì?

Âm Hán Việt của 密切 là "mật thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.