TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密切相关

mìqièxiāngguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 密切相關

Âm Hán Việt MẬT THIẾT TƯƠNG QUAN

密切相关 nghĩa là mật thiết liên quan.

Nghĩa của 密切相关

mìqièxiāngguān

MẬT THIẾT TƯƠNG QUANphồn thể 密切相關
  1. Mật thiết liên quan

Câu hỏi thường gặp

密切相关 nghĩa là gì?

密切相关 (mìqièxiāngguān) nghĩa là mật thiết liên quan.

密切相关 đọc thế nào?

密切相关 đọc là mìqièxiāngguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 密切相关 là gì?

Âm Hán Việt của 密切相关 là "mật thiết tương quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.