TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密商

mìshāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬT THƯƠNG

密商 nghĩa là đàm phán bí mật, thảo luận bảo mật.

Nghĩa của 密商

mìshāng

MẬT THƯƠNGĐộng từ
  1. Đàm phán bí mật
  2. Thảo luận bảo mật

Câu hỏi thường gặp

密商 nghĩa là gì?

密商 (mìshāng) nghĩa là đàm phán bí mật, thảo luận bảo mật.

密商 đọc thế nào?

密商 đọc là mìshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 密商 là gì?

Âm Hán Việt của 密商 là "mật thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.