TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密告

mìgào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬT CÁO

密告 nghĩa là báo cáo bí mật, tố giác.

Nghĩa của 密告

mìgào

MẬT CÁOĐộng từ
  1. Báo cáo bí mật
  2. Tố giác

Câu hỏi thường gặp

密告 nghĩa là gì?

密告 (mìgào) nghĩa là báo cáo bí mật, tố giác.

密告 đọc thế nào?

密告 đọc là mìgào (pinyin).

Âm Hán Việt của 密告 là gì?

Âm Hán Việt của 密告 là "mật cáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.