TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密排

mìpái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẬT BÀI

密排 nghĩa là khoảng cách dòng.

Nghĩa của 密排

mìpái

MẬT BÀI
  1. Khoảng cách dòng (trong dàn trang)

Câu hỏi thường gặp

密排 nghĩa là gì?

密排 (mìpái) nghĩa là khoảng cách dòng.

密排 đọc thế nào?

密排 đọc là mìpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 密排 là gì?

Âm Hán Việt của 密排 là "mật bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.