TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

密码电报

mìmǎdiànbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 密碼電報

Âm Hán Việt MẬT MÃ ĐIỆN BÁO

密码电报 nghĩa là điện báo mã hóa, điện tín mã hóa.

Nghĩa của 密码电报

mìmǎdiànbào

MẬT MÃ ĐIỆN BÁOphồn thể 密碼電報
  1. Điện báo mã hóa
  2. Điện tín mã hóa

Câu hỏi thường gặp

密码电报 nghĩa là gì?

密码电报 (mìmǎdiànbào) nghĩa là điện báo mã hóa, điện tín mã hóa.

密码电报 đọc thế nào?

密码电报 đọc là mìmǎdiànbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 密码电报 là gì?

Âm Hán Việt của 密码电报 là "mật mã điện báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.