TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寇准

Kòu Zhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寇準

Âm Hán Việt KHẤU CHUẨN

寇准 nghĩa là Kou Zhun (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống.

Nghĩa của 寇准

Kòu Zhǔn

KHẤU CHUẨNphồn thể 寇準tên riêng
  1. Kou Zhun (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống

Câu hỏi thường gặp

寇准 nghĩa là gì?

寇准 (kòu zhǔn) nghĩa là Kou Zhun (961-1023), chính trị gia và nhà thơ thời Bắc Tống.

寇准 đọc thế nào?

寇准 đọc là Kòu Zhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 寇准 là gì?

Âm Hán Việt của 寇准 là "khấu chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.