TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

富丽堂皇

fùlìtánghuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 富麗堂皇

Âm Hán Việt PHÚ LỆ ĐƯỜNG HOÀNG

富丽堂皇 nghĩa là nguy nga tráng lệ.

Nghĩa của 富丽堂皇

fùlìtánghuáng

PHÚ LỆ ĐƯỜNG HOÀNGCụm từphồn thể 富麗堂皇
  1. thành ngữ, về nhà cửa, v.v. Nguy nga tráng lệ

Câu hỏi thường gặp

富丽堂皇 nghĩa là gì?

富丽堂皇 (fùlìtánghuáng) nghĩa là nguy nga tráng lệ.

富丽堂皇 đọc thế nào?

富丽堂皇 đọc là fùlìtánghuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 富丽堂皇 là gì?

Âm Hán Việt của 富丽堂皇 là "phú lệ đường hoàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.