TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

富国强兵

fùguóqiángbīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 富國強兵

Âm Hán Việt PHÚ QUỐC CƯỜNG BINH

富国强兵 nghĩa là nước giàu, quân đội mạnh.

Nghĩa của 富国强兵

fùguóqiángbīng

PHÚ QUỐC CƯỜNG BINHCụm từphồn thể 富國強兵
  1. nghĩa đen Nước giàu, quân đội mạnh (thành ngữ); khẩu hiệu của các triết gia pháp trị thời tiền Hán
  2. Làm cho quốc gia giàu có và quân đội hùng mạnh, khẩu hiệu của những nhà cải cách ở Trung Quốc thời Thanh và Nhật Bản thời Minh Trị (phát âm tiếng Nhật: Fukoku kyōhei)

Câu hỏi thường gặp

富国强兵 nghĩa là gì?

富国强兵 (fùguóqiángbīng) nghĩa là nước giàu, quân đội mạnh.

富国强兵 đọc thế nào?

富国强兵 đọc là fùguóqiángbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 富国强兵 là gì?

Âm Hán Việt của 富国强兵 là "phú quốc cường binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.