富士山
giọng máy của trình duyệt
富士山 nghĩa là núi phú sĩ, nhật bản.
Nghĩa của 富士山
Fùshì Shān
PHÚ SĨ SƠNTên riêngtên riêng- Núi Phú Sĩ, Nhật Bản
Câu ví dụ với 富士山
- 睛天的时候,就可以看见富士山了。 Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.Tatoeba #432360
- 富士山是日本的象征。 Fùshì Shān shì Rìběn de xiàngzhēng.Núi Phú Sĩ là biểu tượng của Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13575863
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
富士山 nghĩa là gì?
富士山 (fùshì shān) nghĩa là núi phú sĩ, nhật bản.
富士山 đọc thế nào?
富士山 đọc là Fùshì Shān (pinyin).
Âm Hán Việt của 富士山 là gì?
Âm Hán Việt của 富士山 là "phú sĩ sơn".