TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

富户

fùhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 富戶

Âm Hán Việt PHÚ HỘ

富户 nghĩa là gia đình giàu, địa chủ lớn.

Nghĩa của 富户

fùhù

PHÚ HỘDanh từphồn thể 富戶
  1. Gia đình giàu
  2. Địa chủ lớn

Câu hỏi thường gặp

富户 nghĩa là gì?

富户 (fùhù) nghĩa là gia đình giàu, địa chủ lớn.

富户 đọc thế nào?

富户 đọc là fùhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 富户 là gì?

Âm Hán Việt của 富户 là "phú hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.