富有
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
富有 nghĩa là giàu có, phú quý, phong phú về, dồi dào với.
Nghĩa của 富有
fùyǒu
PHÚ HỮUTính từ, Động từ- Giàu có; phú quý; sung túc
- Phong phú về; dồi dào với
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 富有
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 富有
- 富富有余 — Dư dả sung túc
Câu hỏi thường gặp
富有 nghĩa là gì?
富有 (fùyǒu) nghĩa là giàu có, phú quý, phong phú về, dồi dào với.
富有 đọc thế nào?
富有 đọc là fùyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 富有 là gì?
Âm Hán Việt của 富有 là "phú hữu".