TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

富有

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fùyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚ HỮU

富有 nghĩa là giàu có, phú quý, phong phú về, dồi dào với.

Nghĩa của 富有

fùyǒu

PHÚ HỮUTính từ, Động từ
  1. Giàu có; phú quý; sung túc
  2. Phong phú về; dồi dào với

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 富有

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 富有

Câu hỏi thường gặp

富有 nghĩa là gì?

富有 (fùyǒu) nghĩa là giàu có, phú quý, phong phú về, dồi dào với.

富有 đọc thế nào?

富有 đọc là fùyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 富有 là gì?

Âm Hán Việt của 富有 là "phú hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.