TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

富民

fùmín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚ DÂN

富民 nghĩa là Làm giàu cho nhân dân.

Nghĩa của 富民

fùmín

PHÚ DÂNĐộng từ
  1. Làm giàu cho nhân dân

Fùmín

PHÚ DÂNĐộng từtên riêng
  1. Huyện Fumin ở Côn Minh 昆明 (Kūnmíng), Vân Nam

Câu hỏi thường gặp

富民 nghĩa là gì?

富民 (fùmín, fùmín) nghĩa là Làm giàu cho nhân dân.

富民 đọc thế nào?

富民 đọc là fùmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 富民 là gì?

Âm Hán Việt của 富民 là "phú dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.