TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寒战

hánzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寒戰

Âm Hán Việt HÀN CHIẾN

寒战 nghĩa là rùng mình.

Nghĩa của 寒战

hánzhàn

HÀN CHIẾNDanh từphồn thể 寒戰
  1. Rùng mình

Câu hỏi thường gặp

寒战 nghĩa là gì?

寒战 (hánzhàn) nghĩa là rùng mình.

寒战 đọc thế nào?

寒战 đọc là hánzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 寒战 là gì?

Âm Hán Việt của 寒战 là "hàn chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.