TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寒暄

hánxuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀN HUYÊN

寒暄 nghĩa là trao đổi xã giao, lạnh và ấm.

Nghĩa của 寒暄

hánxuān

HÀN HUYÊNDanh từ, Động từ
  1. Trao đổi lời chào hỏi thông thường; trao đổi xã giao
  2. Lạnh và ấm
  3. Hỏi han về sức khỏe người khác

Câu hỏi thường gặp

寒暄 nghĩa là gì?

寒暄 (hánxuān) nghĩa là trao đổi xã giao, lạnh và ấm.

寒暄 đọc thế nào?

寒暄 đọc là hánxuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 寒暄 là gì?

Âm Hán Việt của 寒暄 là "hàn huyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.