寒暄
giọng máy của trình duyệt
寒暄 nghĩa là trao đổi xã giao, lạnh và ấm.
Nghĩa của 寒暄
hánxuān
HÀN HUYÊNDanh từ, Động từ- Trao đổi lời chào hỏi thông thường; trao đổi xã giao
- Lạnh và ấm
- Hỏi han về sức khỏe người khác
Câu hỏi thường gặp
寒暄 nghĩa là gì?
寒暄 (hánxuān) nghĩa là trao đổi xã giao, lạnh và ấm.
寒暄 đọc thế nào?
寒暄 đọc là hánxuān (pinyin).
Âm Hán Việt của 寒暄 là gì?
Âm Hán Việt của 寒暄 là "hàn huyên".