TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寒毛

hánmáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀN MAO

寒毛 nghĩa là Lông mịn trên cơ thể người.

Nghĩa của 寒毛

hánmáo

HÀN MAODanh từ
  1. Lông mịn trên cơ thể người

Câu hỏi thường gặp

寒毛 nghĩa là gì?

寒毛 (hánmáo) nghĩa là Lông mịn trên cơ thể người.

寒毛 đọc thế nào?

寒毛 đọc là hánmáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 寒毛 là gì?

Âm Hán Việt của 寒毛 là "hàn mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.