寒蝉效应 nghĩa là Hiệu ứng rè rét của bầu không khí sợ hãi khiến người ta sợ bày tỏ ý kiến.
Nghĩa của 寒蝉效应
hánchánxiàoyìng
HÀN THIỀN HIỆU ỨNGDanh từphồn thể 寒蟬效應
Hiệu ứng rè rét của bầu không khí sợ hãi khiến người ta sợ bày tỏ ý kiến
Câu hỏi thường gặp
寒蝉效应 nghĩa là gì?
寒蝉效应 (hánchánxiàoyìng) nghĩa là Hiệu ứng rè rét của bầu không khí sợ hãi khiến người ta sợ bày tỏ ý kiến.
寒蝉效应 đọc thế nào?
寒蝉效应 đọc là hánchánxiàoyìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 寒蝉效应 là gì?
Âm Hán Việt của 寒蝉效应 là "hàn thiền hiệu ứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.