TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寒蝉

hánchán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寒蟬

Âm Hán Việt HÀN THIỀN

寒蝉 nghĩa là Con ve sầu trong thời tiết lạnh (dùng ẩn dụ cho người không bộc lộ suy nghĩ của mình).

Nghĩa của 寒蝉

hánchán

HÀN THIỀNDanh từphồn thể 寒蟬
  1. Con ve sầu trong thời tiết lạnh (dùng ẩn dụ cho người không bộc lộ suy nghĩ của mình)
  2. Meimuna opalifera, một loại ve sầu ở Đông Á

Thành ngữ có 寒蝉

Câu hỏi thường gặp

寒蝉 nghĩa là gì?

寒蝉 (hánchán) nghĩa là Con ve sầu trong thời tiết lạnh (dùng ẩn dụ cho người không bộc lộ suy nghĩ của mình).

寒蝉 đọc thế nào?

寒蝉 đọc là hánchán (pinyin).

Âm Hán Việt của 寒蝉 là gì?

Âm Hán Việt của 寒蝉 là "hàn thiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.