Thức ăn lạnh (tức là kiêng đồ ăn nấu chín trong 3 ngày quanh tiết Thanh Minh 清明节)
Tiết Thanh Minh
Câu hỏi thường gặp
寒食 nghĩa là gì?
寒食 (hánshí) nghĩa là thức ăn lạnh, tiết thanh minh.
寒食 đọc thế nào?
寒食 đọc là hánshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 寒食 là gì?
Âm Hán Việt của 寒食 là "hàn thực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.