TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寓教于乐

yùjiàoyúlè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寓教於樂

Âm Hán Việt NGỤ GIÁO VU LẠC

寓教于乐 nghĩa là Khiến việc học trở nên thú vị.

Nghĩa của 寓教于乐

yùjiàoyúlè

NGỤ GIÁO VU LẠCCụm từphồn thể 寓教於樂
  1. Khiến việc học trở nên thú vị
  2. Kết hợp giáo dục và giải trí

Câu hỏi thường gặp

寓教于乐 nghĩa là gì?

寓教于乐 (yùjiàoyúlè) nghĩa là Khiến việc học trở nên thú vị.

寓教于乐 đọc thế nào?

寓教于乐 đọc là yùjiàoyúlè (pinyin).

Âm Hán Việt của 寓教于乐 là gì?

Âm Hán Việt của 寓教于乐 là "ngụ giáo vu lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.