TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寓目

yùmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGỤ MỤC

寓目 nghĩa là nhìn qua, quan sát.

Nghĩa của 寓目

yùmù

NGỤ MỤCĐộng từ
  1. văn học Nhìn qua
  2. Quan sát

Câu hỏi thường gặp

寓目 nghĩa là gì?

寓目 (yùmù) nghĩa là nhìn qua, quan sát.

寓目 đọc thế nào?

寓目 đọc là yùmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 寓目 là gì?

Âm Hán Việt của 寓目 là "ngụ mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.