寓管理于服务之中 nghĩa là Biến quản lý thành hướng dịch vụ.
Nghĩa của 寓管理于服务之中
yùguǎnlǐyúfúwùzhīzhōng
NGỤ QUẢN LÝ VU PHỤC VỤ CHI TRUNGphồn thể 寓管理於服務之中
Biến quản lý thành hướng dịch vụ
Câu hỏi thường gặp
寓管理于服务之中 nghĩa là gì?
寓管理于服务之中 (yùguǎnlǐyúfúwùzhīzhōng) nghĩa là Biến quản lý thành hướng dịch vụ.
寓管理于服务之中 đọc thế nào?
寓管理于服务之中 đọc là yùguǎnlǐyúfúwùzhīzhōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 寓管理于服务之中 là gì?
Âm Hán Việt của 寓管理于服务之中 là "ngụ quản lý vu phục vụ chi trung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.