Lễ nghi đúng đắn của người con hiếu thảo trong thời gian tang chế
Câu hỏi thường gặp
寝苫枕块 nghĩa là gì?
寝苫枕块 (qǐnshānzhěnkuài) nghĩa là giường rơm gối đất.
寝苫枕块 đọc thế nào?
寝苫枕块 đọc là qǐnshānzhěnkuài (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.