TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寝食难安

qǐnshínán'ān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寢食難安

Âm Hán Việt TẨM THỰC NAN AN

寝食难安 nghĩa là Không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn.

Nghĩa của 寝食难安

qǐnshínán'ān

TẨM THỰC NAN ANCụm từphồn thể 寢食難安
  1. nghĩa đen, thành ngữ Không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn
  2. nghĩa bóng Cực kỳ lo lắng và phiền muộn

Câu hỏi thường gặp

寝食难安 nghĩa là gì?

寝食难安 (qǐnshínán'ān) nghĩa là Không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn.

寝食难安 đọc thế nào?

寝食难安 đọc là qǐnshínán'ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 寝食难安 là gì?

Âm Hán Việt của 寝食难安 là "tẩm thực nan an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.