察微知著 nghĩa là Khảo sát manh mối nhỏ để biết xu hướng chung.
Nghĩa của 察微知著
cháwēizhīzhù
SÁT VI TRI TRỨ
thành ngữ Khảo sát manh mối nhỏ để biết xu hướng chung
Suy luận toàn bộ câu chuyện từ dấu vết nhỏ
Câu hỏi thường gặp
察微知著 nghĩa là gì?
察微知著 (cháwēizhīzhù) nghĩa là Khảo sát manh mối nhỏ để biết xu hướng chung.
察微知著 đọc thế nào?
察微知著 đọc là cháwēizhīzhù (pinyin).
Âm Hán Việt của 察微知著 là gì?
Âm Hán Việt của 察微知著 là "sát vi tri trứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.