TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

察察为明

chácháwéimíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 察察為明

Âm Hán Việt SÁT SÁT VI MINH

察察为明 nghĩa là Quan sát tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhặt.

Nghĩa của 察察为明

chácháwéimíng

SÁT SÁT VI MINHCụm từphồn thể 察察為明
  1. Quan sát tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhặt

Câu hỏi thường gặp

察察为明 nghĩa là gì?

察察为明 (chácháwéimíng) nghĩa là Quan sát tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhặt.

察察为明 đọc thế nào?

察察为明 đọc là chácháwéimíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 察察为明 là gì?

Âm Hán Việt của 察察为明 là "sát sát vi minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.