察察为明 nghĩa là Quan sát tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhặt.
Nghĩa của 察察为明
chácháwéimíng
SÁT SÁT VI MINHCụm từphồn thể 察察為明
Quan sát tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhặt
Câu hỏi thường gặp
察察为明 nghĩa là gì?
察察为明 (chácháwéimíng) nghĩa là Quan sát tỉ mỉ từng chi tiết nhỏ nhặt.
察察为明 đọc thế nào?
察察为明 đọc là chácháwéimíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 察察为明 là gì?
Âm Hán Việt của 察察为明 là "sát sát vi minh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.