TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

察纳

chánà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 察納

Âm Hán Việt SÁT NẠP

察纳 nghĩa là Điều tra và chấp nhận.

Nghĩa của 察纳

chánà

SÁT NẠPphồn thể 察納
  1. Điều tra và chấp nhận

Câu hỏi thường gặp

察纳 nghĩa là gì?

察纳 (chánà) nghĩa là Điều tra và chấp nhận.

察纳 đọc thế nào?

察纳 đọc là chánà (pinyin).

Âm Hán Việt của 察纳 là gì?

Âm Hán Việt của 察纳 là "sát nạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.