TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

察觉

chájué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 察覺

Âm Hán Việt SÁT GIÁC

察觉 nghĩa là cảm nhận, nhận thấy.

Nghĩa của 察觉

chájué

SÁT GIÁCĐộng từphồn thể 察覺
  1. Cảm nhận
  2. Nhận thấy
  3. Trở nên nhận thức
  4. Phát hiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 察觉

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 察觉

  • 当他的上司察觉他的谎言,麻烦来了。 Lời nói dối khiến anh ta gặp rắc rối khi sếp phát hiện ra sự thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4104723

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

察觉 nghĩa là gì?

察觉 (chájué) nghĩa là cảm nhận, nhận thấy.

察觉 đọc thế nào?

察觉 đọc là chájué (pinyin).

Âm Hán Việt của 察觉 là gì?

Âm Hán Việt của 察觉 là "sát giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.