察言观色 nghĩa là Cân nhắc lời nói và quan sát biểu cảm khuôn mặt.
Nghĩa của 察言观色
cháyánguānsè
SÁT NGÔN QUAN SẮCCụm từphồn thể 察言觀色
thành ngữ Cân nhắc lời nói và quan sát biểu cảm khuôn mặt
Nhìn thấu suy nghĩ của ai đó qua ngôn ngữ cơ thể
Câu hỏi thường gặp
察言观色 nghĩa là gì?
察言观色 (cháyánguānsè) nghĩa là Cân nhắc lời nói và quan sát biểu cảm khuôn mặt.
察言观色 đọc thế nào?
察言观色 đọc là cháyánguānsè (pinyin).
Âm Hán Việt của 察言观色 là gì?
Âm Hán Việt của 察言观色 là "sát ngôn quan sắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.