TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寡不敌众

guǎbùdízhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寡不敵眾

Âm Hán Việt QUẢ BẤT ĐỊCH CHÚNG

寡不敌众 nghĩa là Ít không địch nổi nhiều.

Nghĩa của 寡不敌众

guǎbùdízhòng

QUẢ BẤT ĐỊCH CHÚNGCụm từphồn thể 寡不敵眾
  1. Ít không địch nổi nhiều
  2. Bị áp đảo
  3. thành ngữ Số lượng quá chênh lệch

Câu hỏi thường gặp

寡不敌众 nghĩa là gì?

寡不敌众 (guǎbùdízhòng) nghĩa là Ít không địch nổi nhiều.

寡不敌众 đọc thế nào?

寡不敌众 đọc là guǎbùdízhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 寡不敌众 là gì?

Âm Hán Việt của 寡不敌众 là "quả bất địch chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.