TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寡

guǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢ
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: quả, góa

寡 nghĩa là ít, không đủ.

Nghĩa của 寡

guǎ

QUẢ
  1. Ít
  2. Không đủ
  3. Quả phụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寡

Đồng nghĩa

Từ ghép có 寡

Thành ngữ có 寡

Câu hỏi thường gặp

寡 nghĩa là gì?

寡 (guǎ) nghĩa là ít, không đủ.

寡 đọc thế nào?

寡 đọc là guǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 寡 là gì?

Âm Hán Việt của 寡 là "quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.