TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寡头

guǎtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寡頭

Âm Hán Việt QUẢ ĐẦU

寡头 nghĩa là nhà tài phiệt.

Nghĩa của 寡头

guǎtóu

QUẢ ĐẦUDanh từphồn thể 寡頭
  1. Nhà tài phiệt

Từ ghép có 寡头

Câu hỏi thường gặp

寡头 nghĩa là gì?

寡头 (guǎtóu) nghĩa là nhà tài phiệt.

寡头 đọc thế nào?

寡头 đọc là guǎtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 寡头 là gì?

Âm Hán Việt của 寡头 là "quả đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.