TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寡情

guǎqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢ TÌNH

寡情 nghĩa là vô tâm, không cảm xúc.

Nghĩa của 寡情

guǎqíng

QUẢ TÌNH
  1. Vô tâm
  2. Không cảm xúc

Câu hỏi thường gặp

寡情 nghĩa là gì?

寡情 (guǎqíng) nghĩa là vô tâm, không cảm xúc.

寡情 đọc thế nào?

寡情 đọc là guǎqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 寡情 là gì?

Âm Hán Việt của 寡情 là "quả tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.