TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寡淡

guǎdàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢ ĐẠM

寡淡 nghĩa là nhạt nhẽo, nhạt nhòa.

Nghĩa của 寡淡

guǎdàn

QUẢ ĐẠMTính từ
  1. Nhạt nhẽo
  2. Nhạt nhòa
  3. Thờ ơ

Câu hỏi thường gặp

寡淡 nghĩa là gì?

寡淡 (guǎdàn) nghĩa là nhạt nhẽo, nhạt nhòa.

寡淡 đọc thế nào?

寡淡 đọc là guǎdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 寡淡 là gì?

Âm Hán Việt của 寡淡 là "quả đạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.